aā
tiền tố gọi thân mật (阿姨); a (phiên âm)
Từ có chữ 阿
aa
a, à, nhé (trợ từ biểu thị cảm thán, nhắc nhở)
aē
(xem: a na 婀娜)
nguyên tố actini, Ac
ốm nặng
ayā
(dùng phiên âm tiếng nước ngoài, chủ yếu dùng trong hoá học); a; ôi; úi chà
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
akē
rìu nhỏ; columbium
áyà
thứ hai; châu Á
Từ có chữ 亚
áyǎ
câm; khàn (giọng)
Từ có chữ 哑
anh em rể
nguyên tố Argon (hoá học)
câm; khàn, khản
che, chùm lên
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.