Nghĩa tiếng Việt
hỏi ý kiến mọi người để quyết định
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
詢 là chữ hình thanh: 言 (Ngôn, biểu nghĩa — lời nói) + 旬 (Tuần, biểu âm). Wiktionary ghi: {{Han compound|言|旬|ls=psc|c1=s|c2=p}}. Nghĩa: hỏi ý kiến mọi người để quyết định, tham vấn.
Hán-Việt: tuân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tuân" (tham vấn, hỏi ý kiến): 言 (lời nói) + 旬 (mười ngày — gợi chu kỳ bàn bạc) — tham vấn là quá trình hỏi đi hỏi lại nhiều người để đưa ra quyết định đúng đắn.
Gương Hán-Việt
詢問 (tuân vấn), 諮詢 (tư tuân)
Mở khoá kiến thức
Biết 詢 mở khoá 詢問 (hỏi thăm), 諮詢 (tư vấn, tham vấn), 查詢 (tra hỏi) trong tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 詢 là chữ hình thanh: 言 (lời nói — biểu nghĩa) + 旬 (biểu âm, âm xún). Nghĩa gốc: hỏi ý kiến rộng rãi, tham vấn (to consult, to inquire). Khác với 問 (hỏi thông thường), 詢 gợi sự tham vấn mang tính thảo luận, tìm ý kiến nhiều người. Phồn thể 詢; giản thể 询.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 有問題請向客服詢問。
Nếu có thắc mắc, xin liên hệ bộ phận dịch vụ khách hàng.
- 他專程來諮詢律師的意見。
Anh ấy đặc biệt đến để tham vấn ý kiến của luật sư.
- 查詢結果顯示沒有相關記錄。
Kết quả tra cứu cho thấy không có hồ sơ liên quan.
- 民調公司進行了詢問調查。
Công ty khảo sát đã tiến hành điều tra phỏng vấn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.