Nghĩa tiếng Việt
thường; sự lặp lại
Âm Hán Việt
tần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 16 nét
頻 ban đầu là chữ hội ý: người (頁) đứng ở mép nước (涉), nghĩa gốc 'bên bờ'. Sau bỏ bộ 氵 để chuyên dùng nghĩa 'thường xuyên, liên tục'. Wiktionary xếp ic nhưng không có lsCodes rõ ràng trong dữ liệu — xử lý là độc thể.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra liên tục hoặc thường xuyên.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tần
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'tần': đầu người (頁) đứng mãi ở bờ nước — bờ nào cũng ghé, ghé mãi nên thành 'thường xuyên'.
Gương Hán-Việt
'tần' trong 'tần suất', 'tần số', 'tần xuất'
Mở khoá kiến thức
Biết 頻 mở khoá: 頻率 (tần suất), 頻道 (kênh truyền hình), 頻繁 (thường xuyên), 高頻 (tần số cao).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 頻 ban đầu là biến thể của 瀕 (cận thủy), chữ hội ý: người (頁 — đầu người) đứng ở mép nước (涉). Nghĩa mở rộng từ 'ở mép, sắp tới' sang 'lặp lại nhiều lần'. Bộ nước 氵 bị bỏ để phân biệt cách dùng 'thường xuyên'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她頻繁地發信息。
Cô ấy thường xuyên nhắn tin.
- 這個詞出現的頻率很高。
Từ này có tần suất xuất hiện rất cao.
- 頻道已經換了。
Kênh truyền hình đã đổi rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.