Nghĩa tiếng Việt
锩
Âm Hán Việt
quyển
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 16 nét
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động uốn cong hoặc làm cho kim loại bị cong gập lại.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: quyển
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyển": kim loại (金) bị uốn cong như cuộn quyển (卷), hình ảnh thanh sắt bị bẻ cong.
Gương Hán-Việt
quyển: liên hệ 捲/卷 (quyển: cuộn, cuộn lại).
Mở khoá kiến thức
錈 liên hệ nhóm kim loại bị biến dạng: 鍛 (đoán: rèn), 鑄 (chú: đúc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
錈 có âm juǎn, bộ 金. Nghĩa: uốn cong kim loại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 錈表示折彎金屬之意。
錈 biểu thị ý nghĩa uốn cong kim loại.
- 錈字見於冶金古籍中。
Chữ 錈 gặp trong tài liệu luyện kim cổ.
- 此錈為金部罕見字。
錈 là chữ bộ 金 hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.