Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fěng讽
諷

Nghĩa tiếng Việt

chế giễu, cười nhạo

Âm Hán Việt

phúng

1 chữ6 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 讽 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
6 nét

讽 là dạng giản thể của 諷 — hình thanh: 讠 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 风 (Phong, biểu âm). Lời nói có ý châm chích, gốc nghĩa 'châm biếm, mỉa mai'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ thường dùng trong các từ ghép để chỉ hành vi châm biếm hoặc khuyên nhủ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phúng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phúng": 讠 (lời nói) + 风 (gió) — lời nói theo gió chích vào người, đúng nghĩa 'châm biếm, mỉa mai' trong 讽刺.

Gương Hán-Việt

'phúng' trong 'phúng dụ', 'phúng thơ' (ngâm thơ)

Mở khoá kiến thức

Nắm 讽 mở khoá từ HSK 5: 讽刺.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

讽 seal 1
Tiểu triện
讽 liushutong 1讽 liushutong 2
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 讽 là giản thể của 諷 — hình thanh: 言/讠 (lời nói, biểu nghĩa) + 風/风 (Phong, biểu âm). Nghĩa gốc liên quan tới 'ngâm thơ, đọc to' (讽诵), về sau chủ yếu mang nghĩa 'châm biếm, mỉa mai' (讽刺).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1部bù thanh 4讽fěng thanh 3刺cì thanh 4小xiǎo thanh 3说shuō. thanh 1。

    Đây là một tiểu thuyết châm biếm.

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huān thanh 1讽fěng thanh 3刺cì thanh 4别bié thanh 2人rén. thanh 2。

    Anh ấy thích châm biếm người khác.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4带dài thanh 4着zhe thanh 5讽fěng thanh 3刺cì. thanh 4。

    Lời cô ấy mang ý mỉa mai.

  • 漫màn thanh 4画huà thanh 4常cháng thanh 2常cháng thanh 2讽fěng thanh 3刺cì thanh 4现xiàn thanh 4实shí. thanh 2。

    Tranh biếm hoạ thường châm biếm thực tế.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 风

    là biểu âm của 讽; tự dạng phần phải giống hệt

  • 枫

    có 风 làm bên phải, đồng âm fēng, dễ nhầm tự dạng

  • 疯

    có 风, đồng âm fēng, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.