Nghĩa tiếng Việt
chuyển dời
Âm Hán Việt
na
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 9 nét
挪 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 那 (Na, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thủ chỉ hành động di chuyển bằng tay; 那 cung cấp âm (nuó).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động di chuyển vị trí của đồ vật hoặc tiền bạc, thường mang tân ngữ phía sau.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /nuó/di chuyển
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: na
Mẹo nhớ
Hán-Việt "na": tay (扌) đẩy 'na đây na đó' — na dịch, chuyển vật từ chỗ này sang chỗ khác.
Gương Hán-Việt
na trong 挪动 (na động — dịch chuyển, di dời)
Mở khoá kiến thức
Biết 挪 (na) mở khoá: 挪动 (dịch chuyển), 挪用 (chiếm dụng vốn), 腾挪 (xoay xở).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 挪 là chữ hình thanh: bộ 手 (扌) biểu nghĩa (tay — đẩy, dịch chuyển), 那 biểu âm. Nghĩa gốc và duy nhất là dời chỗ, di chuyển sang một bên.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请把椅子挪过去一点。
Xin hãy dịch chiếc ghế đi một chút.
- 他把桌子挪到窗边,光线更好了。
Anh ấy dịch bàn ra gần cửa sổ, ánh sáng tốt hơn.
- 他私自挪用了公款,被查处了。
Anh ta tự ý chiếm dụng công quỹ và bị điều tra xử lý.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.