Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
liàn鏈

Nghĩa tiếng Việt

cái xích; chì chưa nấu

Âm Hán Việt

liên

1 chữ18 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鏈 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
18 nét

鏈 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 連 (Liên, biểu âm). Chữ hình thanh: 金 chỉ vật bằng kim loại; 連 (liên: nối liền) cho âm liàn (Hán-Việt: liên) và gợi nghĩa 'nối tiếp nhau': chuỗi xích.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các từ chỉ chất liệu hoặc công dụng để tạo thành danh từ ghép như thiết liên.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: liên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liên": KIM (金) + LIÊN (連) = những mắt sắt LIÊN kết, dây XÍCH liên hoàn!

Gương Hán-Việt

liên trong 'liên kết', 'xích liên' (dây xích)

Mở khoá kiến thức

Biết 鏈 mở khoá các từ 鏈條 (dây xích), 鏈接 (đường link), 食物鏈 (chuỗi thức ăn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鏈 seal 1
Tiểu triện

鏈 (liên) là chữ hình thanh: 金 + 連. Bộ 金 (kim loại) chỉ vật làm bằng sắt/kim loại; 連 (nối liền) cho âm liàn. Chuỗi xích là những mắt kim loại nối liền nhau: cả âm lẫn hình gợi nghĩa 'kết nối'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 自行车鏈条需要定期上油。zìxíngchē liàntiáo xūyào dìngqī shàng yóu. thanh 4

    Xích xe đạp cần bôi dầu định kỳ.

  • 请点击这个鏈接。qǐng diǎnjī zhège liànjiē. thanh 3

    Vui lòng nhấp vào đường link này.

  • 食物鏈是生态系统的基础。shíwùliàn shì shēngtài xìtǒng de jīchǔ. thanh 2

    Chuỗi thức ăn là nền tảng của hệ sinh thái.

  • 他用铁鏈锁住了大门。tā yòng tiěliàn suǒzhù le dàmén. thanh 1

    Anh ấy dùng xích sắt khoá cổng lớn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 连

    連 là bộ phận biểu âm của 鏈, dễ nhầm hình dạng

  • 链

    鏈 và 链 là phồn-giản thể của nhau

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.