Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lòu

Nghĩa tiếng Việt

rò rỉ, dột

Âm Hán Việt

lậu

1 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 漏 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
14 nét

漏 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 屚 (biểu nghĩa kiêm biểu âm: nước mưa rò qua mái nhà — 尸/mái + 雨/mưa); chữ hội ý có yếu tố hình thanh. Hình ảnh nước mưa thấm dột qua mái nhà — gốc nghĩa 'rò rỉ, dột'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ sự rò rỉ chất lỏng hoặc bỏ sót thông tin, chi tiết trong công việc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: rò rỉ, để lộ

  • /lòu/rò rỉ, để lộ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lậu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lậu": 氵 (nước) + 屚 (mưa rò qua mái) — nước mưa thấm dột, đúng nghĩa 'rò, dột, để lộ' trong 漏洞 (lỗ hổng), 走漏 (tiết lộ), 泄漏 (rò rỉ thông tin).

Gương Hán-Việt

'lậu' trong 'tiết lậu', 'lậu thông tin'

Mở khoá kiến thức

Nắm 漏 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 漏, 走漏, 漏洞, 泄漏.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

漏 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 漏 là hội ý (kiêm hình thanh — ls=ic, ls2=psc): 水/氵 (nước, biểu nghĩa) + 屚 (vốn là 尸/mái nhà + 雨/mưa — 'rò mưa'). Nghĩa gốc 'rò rỉ, dột, để lộ', mở rộng sang nghĩa trừu tượng 'tiết lộ' (走漏, 泄漏) và 'lỗ hổng' (漏洞).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1dǐng thanh 3lòu thanh 4 thanh 3le. thanh 5

    Mái nhà bị dột rồi.

  • zhè thanh 4 thanh 4 thanh 4huà thanh 4yǒu thanh 3lòu thanh 4dòng. thanh 4

    Kế hoạch này có lỗ hổng.

  • xiāo thanh 1xi thanh 5zǒu thanh 3lòu thanh 4le. thanh 5

    Tin tức đã bị lộ ra.

  • xiǎo thanh 3xīn, thanh 1,shuǐ thanh 3guǎn thanh 3lòu thanh 4shuǐ. thanh 3

    Cẩn thận, ống nước bị rò.

  • chú thanh 2fáng thanh 2de thanh 5shuǐ thanh 3guǎn thanh 3hǎo thanh 3xiàng thanh 4lòu thanh 4shuǐ thanh 3le. thanh 5

    Đường ống nước trong nhà bếp dường như bị rò rỉ nước rồi.

  • zhè thanh 4běn thanh 3míng thanh 2 thanh 4shàng thanh 4lòu thanh 4diào thanh 4le thanh 5 thanh 1de thanh 5míng thanh 2zi. thanh 5

    Tên của anh ấy đã bị bỏ sót trên cuốn danh sách này.

  • thanh 4liào thanh 4dài thanh 4 thanh 4le thanh 5 thanh 1 thanh 4dòng, thanh 4táng thanh 2guǒ thanh 3dōu thanh 1lòu thanh 4le thanh 5chū thanh 1lái. thanh 2

    Túi nilon bị rách một lỗ, kẹo đều đã rơi ra ngoài.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm lòu/lòu, đồng Hán-Việt 'lậu' (xấu), dễ nhầm nghĩa

  • đồng âm gần (lóu), dễ nhầm khi nghe

  • đồng nghĩa 'để lộ', dễ nhầm khi dùng từ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.