Nghĩa tiếng Việt
buồn ngủ
Âm Hán Việt
khốn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 12 nét
睏 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 困 (Khốn, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 目 chỉ trạng thái của mắt, phần 困 cho âm kùn gần với nghĩa mệt mỏi.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ thường đứng sau chủ ngữ để diễn tả trạng thái buồn ngủ hoặc đi ngủ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: khốn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khốn" (kùn): mắt 目 đang "khốn" 困 — hai mắt nặng trĩu không thể mở, buồn ngủ quá.
Gương Hán-Việt
Chữ 睏 ít dùng trong từ Hán-Việt tiêu chuẩn; phương ngữ Nam dùng 睏覺 (kùn jiào) nghĩa là ngủ.
Mở khoá kiến thức
Biết 睏 mở khoá từ vựng phương ngữ: 睏覺 (ngủ), 愛睏 (hay buồn ngủ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
睏 là chữ hình thanh: bộ 目 (mục — mắt) biểu nghĩa chỉ trạng thái mắt nặng trĩu buồn ngủ; phần 困 (khốn) biểu âm cho âm kùn. Chữ dùng phổ biến trong tiếng Mân Nam và các phương ngữ Nam Trung Quốc, nghĩa là buồn ngủ hoặc ngủ. Ít dùng ở phổ thông Bắc Kinh so với 困.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我很睏,想睡觉。
Tôi rất buồn ngủ, muốn ngủ.
- 你看起来很睏。
Trông bạn có vẻ rất buồn ngủ.
- 睏了就去休息吧。
Buồn ngủ thì đi nghỉ đi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.