Nghĩa tiếng Việt
nghẹn; ngạt thở
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
噎 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 壹 (Nhất, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 口 chỉ liên quan đến miệng, 壹 cho âm yī gần với yē. Nghĩa là nghẹn, nghẹt cổ.
Hán-Việt: ế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ế" (nghẹn): miệng (口) bị bít lại như một (壹 — kín chặt) — 噎 là nghẹn cổ, không nói không nuốt được.
Gương Hán-Việt
ế — 噎 xuất hiện trong 因噎废食 (nhân ế phế thực: vì nghẹn mà bỏ ăn)
Mở khoá kiến thức
Biết 噎 mở khoá: 因噎废食 (thành ngữ: vì sự cố nhỏ mà từ bỏ kế hoạch lớn), 哽噎 (nghẹn ngào).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 口 (miệng) biểu nghĩa, 壹 biểu âm. Nghĩa gốc là bị nghẹn ở cổ họng — không thể nuốt, không thể thở. Dùng trong 因噎废食 (vì nghẹn mà bỏ ăn — ý: vì sợ thất bại nhỏ mà từ bỏ cả việc lớn). Dạng tiểu triện còn được lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他喝水太急,被噎住了。
Anh ấy uống nước quá vội, bị nghẹn.
- 不能因噎废食,失败了要继续尝试。
Không thể vì nghẹn mà bỏ ăn — thất bại phải tiếp tục thử.
- 悲伤之余,他哽噎难言。
Quá đau buồn, anh ấy nghẹn ngào không nói được.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.