Nghĩa tiếng Việt
ngày mai
Âm Hán Việt
dục
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 日
- Số nét
- 9 nét
昱 chứa bộ 日 (nhật, mặt trời) ở trên và 立 (lập, đứng) ở dưới. Wiktionary không cung cấp phân tích hình thanh cụ thể. Chữ biểu đạt ánh sáng rực rỡ, ban mai — và nghĩa là ngày mai (biến thể của 翌).
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm tính từ chỉ sự sáng sủa hoặc dùng trong tên người.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dục": mặt trời (日/nhật) đứng (立/lập) tỏa sáng — dục là ánh sáng ban mai, "ngày mai" trong văn cổ.
Gương Hán-Việt
dục trong "chiêu dục" (昭昱 — rực sáng), tên người và địa danh dùng chữ 昱
Mở khoá kiến thức
Biết 昱 (dục) mở khoá nhóm chữ bộ 日 chỉ ánh sáng và thời gian trong thơ văn cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận phát âm nhưng không có phân tích cấu tạo học thuật chi tiết. Chữ 昱 gồm 日 (mặt trời) và 立 (đứng), gợi hình ảnh mặt trời đứng chiếu sáng. Nghĩa là ánh sáng rực rỡ; cũng dùng thay cho 翌 (ngày mai) trong văn ngôn. Hanziyuan có giáp cốt/kim văn cho thấy chữ cổ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 昱日清晨,他出发了。
Sáng hôm sau, anh ấy lên đường.
- 阳光昱昱,照耀大地。
Ánh dương rực rỡ chiếu sáng mặt đất.
- 昱是一个常用于人名的字。
昱 là chữ thường dùng trong tên người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.