Nghĩa tiếng Việt
ngày lễ tất niên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
臘 = ⺼ (Nhục, biểu nghĩa: thịt) + 巤 (Liệp, biểu âm); chữ hình thanh. ⺼ gợi liên quan đến thịt (thịt phơi khô, lễ tế cuối năm), 巤 cho âm là/chạp.
Hán-Việt: chạp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chạp": ⺼ (thịt) + 巤 (liệp — âm) → 臘 là thịt phơi khô cho lễ tế cuối năm — tháng Chạp, tháng của 臘肉.
Gương Hán-Việt
chạp — dùng trong "tháng Chạp" (臘月), "臘肉" (thịt xông khói)
Mở khoá kiến thức
Biết 臘 mở khoá: 臘月 (tháng Chạp), 臘肉 (thịt hun khói), 臘八 (lễ mùng 8 tháng Chạp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 臘 là chữ hình thanh gồm ⺼ (thịt — biểu nghĩa) và 巤 (biểu âm). Nghĩa gốc: lễ tế cuối năm (year-end sacrifice) dùng thịt khô; mở rộng thành tháng Chạp (tháng 12 âm lịch). Từ đó 臘月 (tháng Chạp), 臘肉 (thịt xông khói ướp muối).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 臘月到了,家家戶戶準備過年。
Tháng Chạp đến rồi, nhà nhà chuẩn bị đón Tết.
- 臘肉是中国传统的腌制食品。
Thịt hun khói là món ăn truyền thống của Trung Quốc.
- 臘八節是臘月初八的节日。
Lễ Lạp Bát là ngày mùng 8 tháng Chạp.
- 祖先在臘月举行祭祀仪式。
Tổ tiên tổ chức lễ tế vào tháng Chạp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.