Nghĩa tiếng Việt
bốp, bộp (tiếng động)
Âm Hán Việt
ba
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 11 nét
啪 là chữ hình thanh: 口 (Khẩu) biểu nghĩa chỉ âm thanh; 拍 (Phách) biểu âm. Tuy nhiên cấu trúc gốc có thể không chính thức ghi nhận — chữ tạo muộn dùng mô phỏng âm bộp, bốp.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng động đột ngột như tiếng vỗ tay, tiếng gõ hoặc tiếng nổ nhỏ.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ba
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ba": miệng (口) phát ra âm đập (拍 phách) — tiếng bốp bộp khi vỗ tay hoặc đập mạnh.
Gương Hán-Việt
ba trong 啪嗒 (ba đạp — tiếng đập lộp cộp), 啪啪 (ba ba — tiếng vỗ liên tiếp)
Mở khoá kiến thức
Biết 啪 mở khoá từ tượng thanh: 啪啪, 啪嗒, 啪的一声 — tiếng vỗ, đập.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có nguồn Wiktionary glyph-origin cho 啪. Theo cấu trúc, gồm 口 (biểu nghĩa: âm thanh) và 拍 (biểu âm: vỗ, đập). Đây là chữ tạo muộn để mô phỏng tiếng bộp, bốp khi vỗ hoặc đập. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她啪的一声把书扔在桌上。
Cô ấy phịch cái ném cuốn sách xuống bàn.
- 掌声啪啪啪地响起。
Tiếng vỗ tay bốp bốp bốp vang lên.
- 啪嗒一声,灯灭了。
Lộp cộp một cái, đèn tắt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.