Từ vựng tiếng Trung
ān

Nghĩa tiếng Việt

chim cút

1 chữ19 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鵪 = 奄 (Ăm, biểu âm) + 鳥 (Điểu, biểu nghĩa: chim); chữ hình thanh. Phần 鳥 xác nhận đây là chim; phần 奄 cho âm đọc ān.

Hán-Việt: am

Mẹo nhớ

Hán-Việt "am": 奄 (âm) + 鳥 (chim) — con chim cút "am" nhỏ bé ẩn trong cỏ thấp.

Gương Hán-Việt

am — ít dùng độc lập; chim cút tiếng Việt là "cút"

Mở khoá kiến thức

Biết 鵪 (am) mở khoá 鵪鶉 (am thuần = chim cút) — từ ẩm thực và săn bắn.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary xác nhận 鵪 là chữ hình thanh (ls=psc): 奄 (biểu âm) + 鳥 (điểu, chim — biểu nghĩa). Nghĩa: chim cút (quail, Coturnix coturnix). Dạng giản thể là 鹌.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鵪鶉是一种小鸟。ānchún shì yī zhǒng xiǎo niǎo. thanh 1

    Chim cút là một loài chim nhỏ.

  • 鵪鶉蛋营养丰富。ānchún dàn yíngyǎng fēngfù. thanh 1

    Trứng chim cút rất bổ dưỡng.

  • 鵪由奄和鳥组成。ān yóu yǎn hé niǎo zǔchéng. thanh 1

    Am gồm 奄 và 鳥.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dạng giản thể của 鵪, cùng nghĩa

  • cùng âm ān, nghĩa bình an hoàn toàn khác

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.