Từ vựng tiếng Trung
táo

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ16 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

駣 là chữ độc thể thuộc bộ 馬 (mã, ngựa). Cấu trúc nội bộ chưa rõ nguồn học thuật.

Hán-Việt: đào

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đào": bộ 馬 (ngựa) + âm đào — con ngựa đào tơ, còn trẻ mạnh.

Gương Hán-Việt

駣 ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng; gặp trong điển tịch cổ về ngựa.

Mở khoá kiến thức

Biết bộ 馬 mở ra: 駒 (câu, ngựa con), 驥 (ký, tuấn mã), 馴 (thuần).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 駣 có MC táo và OC được ghi nhận. Nghĩa cổ là 'ngựa ba tuổi' hoặc 'ngựa bốn tuổi'. Hán-Việt phục nguyên theo Trung cổ âm daw là 'đào'. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 駣指三歲或四歲之馬。táo zhǐ sānsuì huò sìsuì zhī mǎ. thanh 2

    駣 chỉ ngựa ba hoặc bốn tuổi.

  • 古書以年齡稱呼駣馬。gǔshū yǐ niánlíng chēnghū táo mǎ. thanh 3

    Sách cổ gọi 駣 theo độ tuổi ngựa.

  • 駣字見於古代馬經典籍。táo zì jiàn yú gǔdài mǎjīng diǎnjí. thanh 2

    Chữ 駣 thấy trong điển tịch ngựa học cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 馬, đều chỉ ngựa theo độ tuổi

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.