Nghĩa tiếng Việt
mâm ngũ quả
Âm Hán Việt
đậu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 食
- Số nét
- 10 nét
饾 (dạng phồn thể 餖) cấu trúc nội bộ chưa được phân tích đầy đủ. Bộ 食 gợi ý liên quan đến thức ăn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ trong văn cổ với nghĩa bày biện thức ăn hoặc sắp đặt đồ vật.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: đậu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đậu": thức ăn (食) đậu chồng lên nhau cho đẹp — 饾 là bày biện, xếp đặt hình thức.
Gương Hán-Việt
đậu trong 飣餖 — thức ăn bày trưng, chắp vá
Mở khoá kiến thức
Biết 饾 mở khoá từ 飣餖 chỉ sự bày biện hình thức hoặc văn chương chắp vá.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
饾 (dạng cổ 餖) đọc dòu, dùng trong cụm 飣餖 — thức ăn bày ra để trưng bày, trông đẹp nhưng không ăn. Mở rộng nghĩa thành sự chắp vá, gộp lại lôn xôn. Bộ 食 liên quan đến thức ăn. Chưa có phân tích hình thành học rõ; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 飣饾是只摆不吃的食物。
飣餖 là thức ăn chỉ bày trưng không ăn.
- 他的文章像飣饾,华而不实。
Bài viết của anh ấy như đồ bày biện, hoa mỹ mà rỗng tuếch.
- 饾版印刷是一种传统工艺。
In 饾版 là kỹ thuật in truyền thống.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.