Nghĩa tiếng Việt
giày ủng
Âm Hán Việt
ngoa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 革
- Số nét
- 13 nét
靴 = 革 (Cách, biểu nghĩa: da thuộc) + 化 (Hóa, biểu âm). Chữ hình thanh — 革 chỉ vật liệu da, 化 cho âm đọc xuē.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại giày có cổ cao và thường đứng sau các từ chỉ chất liệu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ngoa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoa": DA (革) BIẾN HÓA (化) thành ủng cao cổ — đôi giày da bảo vệ.
Gương Hán-Việt
靴子 (hoa tử — đôi ủng); 马靴 (mã hoa — ủng cưỡi ngựa)
Mở khoá kiến thức
Biết 靴 (hoa) mở khoá: 靴子 (đôi ủng), 马靴 (ủng cưỡi ngựa), 长靴 (ủng cao cổ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 革 (da thuộc) là phần biểu nghĩa; 化 là phần biểu âm. Tiểu triện ghi dạng này. Nghĩa gốc: ủng da — loại giày cao cổ làm bằng da.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她穿着一双皮靴。
Cô ấy mang đôi ủng da.
- 骑兵穿着马靴出征。
Kỵ binh mang ủng ngựa ra trận.
- 长靴在冬天很保暖。
Ủng cao cổ rất ấm vào mùa đông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.