Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuānxuēdàimào穿

Nghĩa tiếng Việt

Ví von việc viết văn hay nói chuyện thường thêm thắt những lời giáo điều sáo rỗng ở phần mở đầu và kết thúc

Âm Hán Việt

xuyên ngoa đái mạo

4 chữ51 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang; lỗ; hố)

9 nét

Bộ: (thay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi)

13 nét

Bộ: (cái qua, cái mác (binh khí))

17 nét

Bộ: (cái khăn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Đây là một thành ngữ dùng để phê bình cách viết lách hoặc diễn thuyết rườm rà, thiếu nội dung thực tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuyên ngoa đái mạo

Từng chữ

  • 穿xuyênthủng lỗ; xỏ, xâu, xiên
  • ngoagiày ủng
  • đáiđội (mũ)
  • mạonón, mũ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 写文章不要总是穿靴戴帽,要开门见山。xiě wénzhāng bùyào zǒngshì chuānxuēdàimào, yào kāiménjiànshān thanh 3

    Viết văn đừng nên lúc nào cũng sáo rỗng, cần phải đi thẳng vào vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.