Nghĩa tiếng Việt
Chí
Âm Hán Việt
duê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 阜
- Số nét
- 10 nét
陮 không có phân tích IDS trong dữ liệu. Thuộc bộ 阜 (phụ: đồi, sườn núi). Wiktionary ghi pinyin duì, không có định nghĩa cụ thể (rfdef). Chưa có nguồn phân tích.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường kết hợp thành từ ghép để miêu tả địa hình núi non hiểm trở.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: duê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đuệ": ĐỒI NÚI (阜) hiểm trở — ĐUỆ một sườn núi cổ quái không ai đặt chân tới.
Gương Hán-Việt
đuệ trong văn ngôn cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 陮 giúp nhận diện chữ Hán hiếm trong nhóm bộ Phụ (đồi núi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
陮 (đuệ) là chữ hiếm thuộc bộ 阜 (đồi núi), pinyin duì. Wiktionary chỉ ghi phát âm (m=duì, mc=y, oc=y) và không có định nghĩa. Không có phân tích glyph-origin. Chưa có nguồn học thuật xác nhận. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 陮属阜部,义未详。
陮 thuộc bộ Phụ, nghĩa chưa rõ.
- 陮字见于古代字书。
Chữ 陮 thấy trong tự điển cổ.
- 陮为阜部罕见汉字。
陮 là chữ Hán hiếm thuộc bộ Phụ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.