Nghĩa tiếng Việt
bát ngát
Âm Hán Việt
lãng, lang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 門
- Số nét
- 10 nét
阆 là dạng giản thể của 閬, thuộc bộ 門 (cửa). Cấu trúc hình thanh chi tiết chưa có nguồn học thuật. Chủ yếu dùng trong 阆苑 (lang uyển) — vườn tiên, tiên cảnh.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ mô tả sự rộng lớn hoặc danh từ trong tên địa danh cổ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lãng, lang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lang": cửa (門) mở ra "lang" rộng — 阆苑 (lang uyển) là vườn tiên trên thiên đình, nơi Tây Vương Mẫu ngự.
Gương Hán-Việt
閬苑 (lang uyển) — vườn tiên; 閬風 (lang phong) — núi tiên trong thần thoại; 阆中 (Lang Trung) — địa danh Tứ Xuyên
Mở khoá kiến thức
Biết 阆 giúp đọc 阆苑 (lang uyển) trong thơ Đường (Đỗ Phủ, Lý Bạch) và địa danh 阆中 (Lang Trung) ở Tứ Xuyên.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
阆 là dạng giản thể của 閬 — chỉ cửa cao, không gian rộng lớn, lạnh lẽo; thường dùng trong văn học để chỉ tiên cảnh. Wiktionary ghi nhận hai nghĩa: cao vời vợi và rộng trống. Đại triện và tiểu triện ghi nhận dạng chữ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 阆苑是神话中仙人居住的地方。
Vườn tiên là nơi tiên nhân cư ngụ trong thần thoại.
- 阆中是四川的历史文化名城。
Lang Trung là thành phố văn hóa lịch sử nổi tiếng ở Tứ Xuyên.
- 诗人以阆风比喻遥远的仙境。
Nhà thơ dùng lang phong ví với cảnh tiên xa xôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.