Từ vựng tiếng Trung
qián

Nghĩa tiếng Việt

cái kìm; giữ, kìm; cùm chân

1 chữ10 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

钳 la chu doc lap theo goc khai thac tu Wiktionary. Khong co phan tich cau truc ro rang. Chi cai kim kep, cung cap; hanh dong kep lai, cum vao.

Hán-Việt: kiem

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kiem": 钳子 (kim kep) kep chat nhu cang cua — kiet kiem, cam cum.

Gương Hán-Việt

Kiem trong kiem tu (钳子 — cai kim kep), kiem xa (钳夹 — kep chat)

Mở khoá kiến thức

Biet 钳 mo khoa: 钳子 (kim kep — dung cu), 钳制 (kiem che — kiem soat, can tro).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

钳 khong co glyph origin chi tiet tu Wiktionary. Nghia: cai kim kep, cang cua dong vat (cua, tom); cung, cum, kep lai. Chu tao muon, chua xac minh duoc van tu co.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他用钳子修理了水管。Tā yòng qiánzi xiūlǐ le shuǐguǎn. thanh 1

    Anh ay dung kim kep sua ong nuoc.

  • 这个政策钳制了言论自由。Zhège zhèngcè qiánzhì le yánlùn zìyóu. thanh 4

    Chinh sach nay kiem che tu do ngon luan.

  • 螃蟹用钳子夹住了他的手指。Pángxiè yòng qiánzi jiā zhù le tā de shǒuzhǐ. thanh 2

    Con cua dung cang kep chat ngon tay anh ay.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cung bo 钅, deu la dung cu sat, hinh dang tuong tu

  • cung am qian, khac bo va nghia hoan toan

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.