Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ chỉ dụng cụ kìm. Dùng trong sửa chữa, cơ khí.
Câu ví dụ
- 用钳子夹
Dùng kìm kẹp
- 一把钳子
Một cái kìm
- 修理用的钳子
Kìm dùng để sửa
Kết hợp thường gặp
- 用钳子
- 老虎钳
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.