Từ vựng tiếng Trung
qián*zi

Nghĩa tiếng Việt

kìm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

11 nét

Bộ: (con, đứa trẻ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ dụng cụ kìm. Dùng trong sửa chữa, cơ khí.

Câu ví dụ

  • 用钳子夹Yòng qiánzi jiā thanh 4

    Dùng kìm kẹp

  • 一把钳子Yī bǎ qiánzi thanh 1

    Một cái kìm

  • 修理用的钳子Xiūlǐ yòng de qiánzi thanh 1

    Kìm dùng để sửa

Kết hợp thường gặp

  • 用钳子 thanh 5
  • 老虎钳 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.