Nghĩa tiếng Việt
鏰
Âm Hán Việt
băng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 19 nét
鏰 có bộ 金 (kim, kim loại), gợi ý liên quan đến vật bằng kim loại: cụ thể là đồng tiền nhỏ.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ trong khẩu ngữ để chỉ tiền xu hoặc tiền lẻ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: băng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "băng": bộ 金 (kim, kim loại), đồng "băng" nhỏ, tiếng kêu beng beng của đồng xu rơi.
Gương Hán-Việt
băng: ít dùng trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 鏰 giúp nhận diện từ ngữ về tiền đồng cổ trong phương ngữ Bắc Kinh.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鏰 chỉ đồng tiền nhỏ, đặc biệt đồng xu đồng nhỏ trong tiếng Trung phương ngữ Bắc Kinh. Bộ 金 (kim) chỉ vật liệu kim loại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 一鏰钱买不了什么。
Một đồng xu nhỏ không mua được gì.
- 鏰字与金钱有关。
Chữ 鏰 liên quan đến tiền bạc.
- 旧时一鏰即小铜币。
Xưa kia một 鏰 là đồng xu đồng nhỏ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.