Từ vựng tiếng Trung
chán

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ19 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

酁 là chữ độc thể thuộc bộ 邑 (ấp, địa danh). Wiktionary ghi {{Han etym}} nhưng không có phân tích cụ thể. Chỉ dùng trong tên đất (地名).

Hán-Việt: sàm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sàm": bộ 邑 (ấp/địa danh) — ấp Sàm, một vùng đất xa xôi chỉ tồn tại trong địa chí cổ.

Gương Hán-Việt

sàm trong nghĩa địa danh cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 酁 giúp nhận diện nhóm chữ bộ 邑 chỉ địa danh hành chính trong văn bản lịch sử cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

酁 thuộc bộ 邑 (ấp), chỉ một địa danh cổ. Wiktionary ghi 酁 chỉ dùng làm tên đất (地名用字). Không có phân tích nguyên tự. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 酁字仅用于古代地名。chán zì jǐn yòng yú gǔdài dìmíng. thanh 2

    Chữ 酁 chỉ dùng trong địa danh cổ đại.

  • 酁见于古代地理志书。chán jiàn yú gǔdài dìlǐ zhìshū. thanh 2

    Chữ 酁 xuất hiện trong các sách địa chí cổ.

  • 此地名酁,今已难考。cǐ dì míng chán, jīn yǐ nán kǎo. thanh 3

    Địa danh này gọi là 酁, nay khó khảo chứng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm chán, dễ nhầm khi nghe

  • cùng âm chán, gần âm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.