Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

xa; xa xôi

Âm Hán Việt

thích

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 逖 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

逖 có bộ 辵/辶 (sước — bước đi, đường) chỉ hành động di chuyển hoặc khoảng cách. Wiktionary ghi phiên âm và định nghĩa nhưng không phân tích cấu trúc hình thanh. Nghĩa: xa, xa xôi; giữ khoảng cách.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này dùng làm tính từ để chỉ khoảng cách địa lý xa xôi hoặc sự xa cách trong văn ngôn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thích

Mẹo nhớ

Hán-Việt "địch": đường xa (辶) ĐỊCH — 逖聽 là lắng nghe tin tức từ xa; khoảng ĐỊCH (cách trở) không qua được.

Gương Hán-Việt

địch (逖) — xa xôi, cách trở; 逖聽 là thu thập tin tức từ xa

Mở khoá kiến thức

Biết 逖 mở khoá: 逖聽 (địch thính — lắng nghe từ xa), 離逖 (ly địch — xa cách biệt ly).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

逖 seal 1
Tiểu triện
逖 liushutong 1
Lục thư thông

Wiktionary: 逖 nghĩa xa, xa xôi (far, distant); giữ khoảng cách. Không có phân tích cấu trúc hình thanh. Bộ 辶 (đường đi) phù hợp nghĩa xa cách. Chỉ thấy tiểu triện và lục thư thông. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 逖听四方,以察民情。tì tīng sìfāng, yǐ chá mínqíng. thanh 4

    Lắng nghe từ khắp bốn phương để nắm tình hình dân chúng.

  • 边疆逖远,音讯难通。biānjiāng tì yuǎn, yīnxùn nán tōng. thanh 1

    Biên cương xa xôi, tin tức khó thông.

  • thanh 4 thanh 3xiá thanh 2fāng, thanh 1 thanh 1zhī thanh 1 thanh 2jí. thanh 2

    Cõi xa ấy thăm thẳm, nhớ mãi không thôi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 辶 và hình dạng gần — dễ nhầm

  • cùng âm tì, nghĩa đá chân — dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.