Từ vựng tiếng Trung
liáng

Nghĩa tiếng Việt

xe nằm

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

辌 mang bộ 車 (xa – xe) ở trái. Wiktionary xác nhận nghĩa qua cụm 轀輬 (xe tang có mui). Tiểu triện còn lưu trong wikimedia.

Hán-Việt: lương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Lương": bộ 車 (xe) – 辌 là xe lương (xe có lương phủ che), loại xe có màn che dành cho quý tộc hoặc làm xe tang.

Gương Hán-Việt

lương trong "ôn lương" (轀輬 – xe tang) trong văn bản lịch sử

Mở khoá kiến thức

Biết 辌 mở khoá cụm 轀輬 và từ vựng phương tiện giao thông cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

辌 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 辌 (dạng chính thức 輬) là xe phủ màn che, dùng như xe tang hoặc xe cho người bệnh nằm. Xuất hiện trong cụm 轀輬, 軒輬. Bộ 車 (xa – xe) xác nhận loại phương tiện.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 轀辌车是古代贵族专用的灵车。Wēn liáng chē shì gǔdài guìzú zhuānyòng de líng chē. thanh 1

    Xe 轀辌 là xe tang chuyên dụng của quý tộc thời cổ đại.

  • 辌车内有帷幕遮蔽乘客。Liáng chē nèi yǒu wéimù zhēbì chéngkè. thanh 2

    Bên trong xe 辌 có màn che kín đáo cho hành khách.

  • 古代帝王以辌车运送灵柩。Gǔdài dìwáng yǐ liáng chē yùnsòng língjù. thanh 3

    Thời cổ dùng xe 辌 vận chuyển linh cữu thiên tử.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng loại xe tang, hay xuất hiện cùng trong cụm 轀輬

  • cùng bộ 車, gần âm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.