Từ vựng tiếng Trung
zuān

Nghĩa tiếng Việt

ngoi lên, vụt lên, xông lên

1 chữ23 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

躜 thuộc bộ 足 (chân). Không có dữ liệu Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật về cấu trúc nội bộ.

Hán-Việt: toản

Mẹo nhớ

Hán-Việt "toản": chân (足) xông lên như khoan (鑽) — 躜 là động tác nhảy vọt lên cao hoặc xông thẳng về phía trước.

Gương Hán-Việt

躜 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 躜 giúp đọc văn mô tả võ thuật, nhảy nhót và chuyển động mạnh bạo trong tiểu thuyết cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

躜 không có nguồn Wiktionary. Bộ 足 gợi liên quan đến chân/di chuyển. Nghĩa là nhảy vọt lên, xông lên mạnh mẽ. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他一躜跳上了墙头。tā yī zuān tiào shàng le qiángtóu. thanh 1

    Anh ấy vụt một cái nhảy lên đỉnh tường.

  • 躜字形容迅速跃起的动作。zuān zì xíngróng xùnsù yuèqǐ de dòngzuò. thanh 1

    Chữ躜mô tả động tác nhảy vọt nhanh chóng.

  • 武侠小说中常用躜字。wǔxiá xiǎoshuō zhōng cháng yòng zuān zì. thanh 3

    Tiểu thuyết võ hiệp thường dùng chữ躜.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm zuān, nghĩa là khoan/xuyên qua

  • cùng âm zuàn, nghĩa là nắm chặt

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.