Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

Nghĩa tiếng Việt

ngồi xổm; bò đi

Âm Hán Việt

bả

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

跁 thuộc bộ 足 (túc — chân, bước đi). Cấu trúc nội bộ chưa được Wiktionary phân tích rõ. Âm bà gợi 巴/把 làm âm phần.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này dùng làm động từ để miêu tả tư thế ngồi xổm hoặc hành động bò, lết sát đất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bả

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bá": chữ hiếm bộ 足 (chân), âm bà — động tác của chân, đi khập khiễng.

Gương Hán-Việt

bá — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 跁 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ bộ 足.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không có glyph-origin cho 跁. Chữ thuộc bộ 足 (túc), âm bà. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 跁是罕見的古漢字。bà shì hǎnjiàn de gǔ hànzì. thanh 4

    跁 là một chữ Hán cổ hiếm gặp.

  • thanh 4shǔ thanh 3 thanh 2bù. thanh 4

    跁 thuộc bộ 足.

  • 跁字在現代漢語中罕見。bà zì zài xiàndài hànyǔ zhōng hǎnjiàn. thanh 4

    Chữ 跁 hiếm gặp trong tiếng Hán hiện đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm bā (gần bà), dùng phổ biến hơn

  • 跁 chứa bộ 足

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.