Nghĩa tiếng Việt
chào
Âm Hán Việt
hung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 16 nét
賯 thuộc bộ 貝 (Bối, tiền bạc); không có anchor glyph. Cấu trúc thành phần và nghĩa cụ thể không rõ trong nguồn hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ việc đem đồ vật đi biếu tặng hoặc đút lót.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hung": bộ 貝 (tiền bạc) kết hợp âm xiōng gợi liên tưởng đến 凶 (hung hiểm) — 賯 có thể liên quan đến giao dịch không may mắn trong văn ngôn cổ.
Gương Hán-Việt
hung — không dùng trong Hán-Việt hiện đại; chữ cực hiếm
Mở khoá kiến thức
Biết 賯 (hung) giúp nhận dạng chữ cổ bộ Bối trong văn bản cực hiếm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
賯 (hung): chữ thuộc bộ 貝 (Bối, tiền bạc). Âm Quan Thoại xiōng. Wiktionary không có dữ liệu glyph. Đây là chữ cực hiếm, nghĩa không được ghi chép rõ ràng trong các nguồn học thuật hiện có. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 賯字義不詳,屬貝部。
Chữ 賯 nghĩa không rõ, thuộc bộ Bối.
- 古典偶見賯,學者難解。
Sách cổ đôi khi thấy 賯, học giả khó giải.
- 賯見於金石銘文中。
賯 xuất hiện trong minh văn kim thạch.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.