Nghĩa tiếng Việt
đánh nhau
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
豗 thuộc bộ 豕 (Tượng, lợn); cấu trúc thành phần không được Wiktionary phân tích cụ thể. Nghĩa là tiếng ồn ào, huyên náo, hỗn loạn. Hình dạng gợi âm thanh hỗn độn.
Hán-Việt: hôi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hôi": bộ 豕 (tượng, lợn) gợi hình ảnh bầy lợn kêu ồn ào hỗn loạn — 豗 là tiếng huyên náo, hỗn độn.
Gương Hán-Việt
hôi — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại; thấy trong văn ngôn mô tả cảnh hỗn loạn
Mở khoá kiến thức
Biết 豗 (hôi) giúp đọc văn ngôn mô tả cảnh ồn ào, hỗn loạn: 喧豗, 轟豗.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
豗 (hôi): chữ thuộc bộ 豕 (Tượng, lợn). Âm Quan Thoại huī. Nghĩa gốc là tiếng ồn ào, huyên náo, tiếng đụng chạm hỗn loạn. Thấy trong từ cổ 喧豗 (ồn ào náo nhiệt), 轟豗 (tiếng sấm sét, tiếng nổ lớn), 堆豗 (chất đống hỗn loạn). Wiktionary không có phân tích glyph chi tiết. Chưa có nguồn học thuật xác định cấu trúc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 喧豗之聲,震耳欲聾。
Tiếng ồn ào huyên náo, chấn động tai muốn điếc.
- 轟豗雷鳴,驚天動地。
Sấm sét vang rền, kinh thiên động địa.
- 戰場上豗聲四起,硝煙瀰漫。
Trên chiến trường tiếng hỗn loạn nổi lên khắp nơi, khói súng mịt mù.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.