Từ vựng tiếng Trung
xiōng

Nghĩa tiếng Việt

nói rầm rầm

1 chữ13 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

詾 thuộc bộ 言 (lời nói). Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc hội ý hay hình thanh. Chữ là dạng khác của 訩.

Hán-Việt: hung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hung": lời (言) ồn ào hung hãn — 詾 là tiếng ồn rầm rầm, hỗn loạn.

Gương Hán-Việt

"hung" ít dùng trong tiếng Việt; gần với "hung" trong hung hăng, hỗn loạn.

Mở khoá kiến thức

Biết 詾 giúp nhận diện chữ cổ mô tả âm thanh hỗn loạn trong văn học cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 詾 là dạng thay thế (alt form) của 訩 (ồn ào, hỗn loạn). Bộ 言 liên quan đến tiếng nói. Chưa có nguồn học thuật về cấu trúc nội bộ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 詾字与訩意思相同。xiōng zì yǔ xiōng yìsi xiāngtóng. thanh 1

    Chữ詾có cùng nghĩa với 訩 (ồn ào, hỗn loạn).

  • 古文中詾表示喧嚣嘈杂。gǔwén zhōng xiōng biǎoshì xuānxiāo cáozá. thanh 3

    Trong văn cổ,詾biểu thị sự ồn ào hỗn tạp.

  • 詾是一个罕见的古字。xiōng shì yīgè hǎnjiàn de gǔ zì. thanh 1

    詾là chữ cổ hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm xiōng, nghĩa là hung dữ/không may

  • cùng âm xiōng, nghĩa là ngực

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.