Nghĩa tiếng Việt
nhớ
Âm Hán Việt
kí, ký
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 10 nét
記 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 己 (Kỷ, biểu âm); chữ hình thanh — bộ 言 chỉ ngôn ngữ, chữ viết, 己 cho âm jì.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ biểu thị hành động ghi nhớ hoặc làm danh từ chỉ dấu vết, bài ký.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kí, ký
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kí": Lời (言) của mình (己) → GHI KÝ (記) lại để không quên.
Gương Hán-Việt
kí ức (ký ức), nhật ký, ghi ký, bút ký
Mở khoá kiến thức
Biết 記 mở khoá: 記得 (nhớ được), 筆記 (ghi chú), 日記 (nhật ký), 記者 (phóng viên), 記憶 (ký ức).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 記 là chữ hình thanh: 言 (lời nói, ghi chép) biểu nghĩa, 己 biểu âm. Nguyên nghĩa là ghi lại bằng lời/chữ để nhớ — ghi chép, lưu giữ thông tin.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 你記得他說的話嗎?
Bạn có nhớ những gì anh ấy nói không?
- 我每天都寫日記。
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
- 他是一位記者。
Anh ấy là một phóng viên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.