Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

áo rách

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

袽 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận trong nguồn hiện có. Chữ chỉ mảnh vải rách cũ, đặc biệt dùng để bít lỗ rò.

Hán-Việt: nhự

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhự": tấm vải (袽) nhàu nát như người rũ (nhự) xuống — mảnh giẻ cũ bít lỗ thuyền.

Gương Hán-Việt

nhự (袽) — ít dùng trong tiếng Việt; nghĩa là vải rách cũ

Mở khoá kiến thức

Biết 袽 giúp đọc thành ngữ cổ 衣袽之戒 trong văn học Hán Nôm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

袽 chỉ mảnh vải cũ nát, đặc biệt là vải vo tròn dùng để bít khe hở rò rỉ. Wiktionary ghi nhận âm Middle Chinese và Old Chinese nhưng không có cấu trúc Han compound. Xuất hiện trong thành ngữ 衣袽之戒 (cảnh giác từ tấm vải rách). Chưa có nguồn học thuật xác nhận gốc tự cụ thể.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 袽為舊布之義。Rú wéi jiùbù zhī yì. thanh 2

    袽 có nghĩa là vải cũ rách.

  • 以袽塞漏。Yǐ rú sāi lòu. thanh 3

    Dùng giẻ rách bít lỗ rò.

  • 衣袽之戒出自《易經》。Yī rú zhī jiè chūzì Yìjīng. thanh 1

    Thành ngữ 衣袽之戒 xuất phát từ Kinh Dịch.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm rú, nghĩa khác hoàn toàn

  • đồng âm rú, cùng là chữ hiếm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.