Nghĩa tiếng Việt
con đom đóm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
萤 giản thể của 螢. Dạng giản thể thay bộ 炏 (lửa kép) bằng 艹 (Thảo, cỏ). Chữ hình thanh — bộ 艹 gợi liên tưởng đến côn trùng sống trong cỏ cây, phần âm gợi âm đọc yíng. Chữ phồn thể 螢 dùng bộ 虫 (trùng) biểu nghĩa rõ hơn.
Hán-Việt: huỳnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "huỳnh": cỏ 艹 tối đêm lóe sáng — con đom đóm huỳnh hào leo lên ngọn cỏ, phát ánh sáng xanh lạnh.
Gương Hán-Việt
huỳnh hỏa (萤火) — lửa đom đóm; nang huỳnh (囊萤) — bỏ đom đóm vào túi để học
Mở khoá kiến thức
Biết 萤 mở khoá: 萤火虫 (con đom đóm), 囊萤映雪 (hiếu học dù nghèo khó).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
萤 giản thể của 螢, theo Wiktionary. Nghĩa: đom đóm — loài côn trùng phát sáng trong đêm. Chữ phồn thể 螢 dùng bộ 虫 (trùng) + 荧 (biểu âm), hình thanh rõ ràng hơn. Không có ảnh cổ văn. Điển tích nổi tiếng: 囊萤映雪 (bỏ đom đóm vào túi để đọc sách đêm — hình ảnh người nghèo hiếu học).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 夏夜的田野里,萤火虫飞来飞去。
Trong cánh đồng đêm hè, đom đóm bay lượn khắp nơi.
- 他像古人一样,囊萤苦读。
Anh như người xưa, bắt đom đóm học bài chăm chỉ.
- 萤光棒在演唱会上闪烁。
Gậy phát sáng nhấp nháy trong buổi hòa nhạc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.