Từ vựng tiếng Trung
qín

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ10 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

菦 là chữ hiếm thuộc bộ 艸, âm qín. Không có phân tích cấu trúc hình thanh/hội ý trong nguồn học thuật hiện đại.

Hán-Việt: cần

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cần": chữ hiếm nhóm cỏ cây (艸) — gợi hình ảnh thân cây cứng chắc.

Gương Hán-Việt

菦 ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 菦 giúp nhận diện chữ hiếm về tên thực vật trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không tìm thấy glyph origin từ Wiktionary cho 菦. Thuộc bộ 艸, âm qín. Nghĩa ghi là 榦 (thân cây). chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 菦是一个罕见的植物字。qín shì yī gè hǎnjiàn de zhíwù zì. thanh 2

    菦 là một chữ Hán hiếm về thực vật.

  • 菦字在现代汉语中已不使用。qín zì zài xiàndài hànyǔ zhōng yǐ bù shǐyòng. thanh 2

    Chữ 菦 trong tiếng Trung hiện đại đã không còn dùng.

  • 研究古代植物分类需要了解菦这类字。yánjiū gǔdài zhíwù fēnlèi xūyào liǎojiě qín zhèlèi zì. thanh 2

    Nghiên cứu phân loại thực vật cổ cần hiểu những chữ như 菦.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm qín, nghĩa cây cần tây — thông dụng hơn

  • cùng âm qín, nghĩa siêng năng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.