Từ vựng tiếng Trung
gǎo

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ11 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

菒 mang bộ 艸 (thảo – cây cỏ) ở trên. Wiktionary ghi nhận chữ nhưng định nghĩa chưa được điền đầy đủ (rfdef). Đây là tên loài thực vật trong điển tịch cổ.

Hán-Việt: cảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Cảo": bộ 艸 (cây cỏ) – 菒 là loài cỏ cảo trong điển tịch cổ, tên thực vật chưa xác định rõ trong thực vật học hiện đại.

Gương Hán-Việt

cảo trong tên thực vật cổ Hán

Mở khoá kiến thức

Biết 菒 mở khoá tên các loài thực vật chưa xác định trong điển tịch cổ Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 菒 là tên thực vật nhưng định nghĩa chưa đầy đủ (rfdef). Bộ 艸 (thảo – cây cỏ) xác định thực vật. Chưa có phân tích glyph-origin hay cấu trúc nội tại từ bất kỳ nguồn học thuật nào.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 菒草见于古代本草典籍记载中。Gǎo cǎo jiàn yú gǔdài běncǎo diǎnjí jìzǎi zhōng. thanh 3

    Cây 菒 xuất hiện trong điển tịch bản thảo cổ đại.

  • 菒与蒒形近,古书中易混淆。Gǎo yǔ sī xíng jìn, gǔ shū zhōng yì hùnxiáo. thanh 3

    菒 và 蒒 tự dạng gần nhau, dễ nhầm trong sách cổ.

  • 菒字含义不详,学者仍在研究。Gǎo zì hányì bù xiáng, xuézhě réng zài yánjiū. thanh 3

    Nghĩa chữ 菒 chưa rõ ràng, học giả vẫn đang nghiên cứu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 稿

    cùng âm gǎo, phổ biến hơn nhiều

  • cùng âm gǎo, đều liên quan đến cỏ khô

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.