Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

艍 là chữ độc thể thuộc bộ 舟 (chu, thuyền). Không có phân tích thành phần xác nhận trong nguồn học thuật. Chỉ loại thuyền nhỏ trong văn cổ.

Hán-Việt: cư

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cư": thuyền nhỏ 艍 — bộ 舟 (chu, thuyền) + âm cư như "cư ngụ" — con thuyền nơi người ta cư ngụ lênh đênh trên sông.

Gương Hán-Việt

Chưa có từ Hán-Việt thông dụng chứa 艍 trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 艍 giúp đọc văn cổ tả thuyền bè và giao thông đường thuỷ trong lịch sử Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có glyph origin từ Wiktionary cho 艍. Thuộc bộ 舟 (chu, thuyền) và âm đọc jū. Chỉ một loại thuyền nhỏ trong văn cổ. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu tạo chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 艍是古代的一种小船。艍 shì gǔdài de yī zhǒng xiǎo chuán. thanh 5

    艍 là một loại thuyền nhỏ thời cổ đại.

  • 渔民驾着艍在河上捕鱼。Yúmín jià zhe 艍 zài hé shàng bǔ yú. thanh 2

    Ngư dân chèo thuyền 艍 đánh cá trên sông.

  • 艍属于舟部的生僻字。艍 shǔyú zhōu bù de shēngpì zì. thanh 5

    艍 là chữ hiếm thuộc bộ Chu (舟).

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 舟 và đều chỉ thuyền nhỏ, dễ nhầm

  • cùng bộ 舟, dùng làm lượng từ cho thuyền

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.