Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wěi

Nghĩa tiếng Việt

phần đuôi thuyền, tàu

Âm Hán Việt

1 chữ13 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 艉 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

艉 có bộ 舟 (chu, thuyền — biểu nghĩa). Wiktionary không có glyph-origin; Wiktionary cũng không tìm thấy cấu trúc hình thanh/hội ý. Hình thức chữ gồm 舟 (thuyền) + phần biểu âm, có thể là chữ tạo muộn cho thuật ngữ hàng hải.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ bộ phận phía sau của tàu thuyền, kết hợp với các từ chỉ phương hướng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: vĩ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vĩ": đuôi (vĩ) của con tàu (舟) — phần sau cùng nơi bánh lái điều khiển hướng đi.

Gương Hán-Việt

艉 đối với 艏 (thủ): đầu tàu và đuôi tàu — cặp từ hàng hải.

Mở khoá kiến thức

Biết 艉 (vĩ) mở khoá từ hàng hải: 艏 (đầu tàu), 船艉 (phần đuôi tàu), 艉楼 (cabin đuôi).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

艉 nghĩa là phần đuôi (sau) của tàu thuyền. Bộ 舟 (chu, thuyền) biểu nghĩa. Wiktionary không có glyph-origin — đây có thể là chữ tạo muộn hoặc chuyên dùng trong hàng hải. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 船艉安装了螺旋桨。chuán wěi ānzhuāng le luóxuánjiǎng. thanh 2

    Phần đuôi tàu được lắp chân vịt.

  • 艉部是船只的尾端,设有舵机。wěi bù shì chuánzhī de wěi duān, shè yǒu duòjī. thanh 3

    Phần đuôi là đầu mút sau của tàu, có đặt máy lái.

  • cóng thanh 2shǒu thanh 3dào thanh 4wěi, thanh 3zhěng thanh 3sōu thanh 1chuán thanh 2cháng thanh 2yuē thanh 1 thanh 1bǎi thanh 3mǐ. thanh 3

    Từ mũi đến đuôi, toàn bộ con tàu dài khoảng một trăm mét.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đối nghĩa: 艏 là đầu tàu, 艉 là đuôi tàu, dễ nhầm

  • cùng âm wěi, 尾 phổ biến hơn nghĩa đuôi

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.