Nghĩa tiếng Việt
phô, bày; lát phẳng
Âm Hán Việt
phô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 舌
- Số nét
- 15 nét
舖 = 舍 (Xá, biểu nghĩa: nhà ở) + 甫 (Phủ, biểu âm); chữ hình thanh — 舍 chỉ ý nghĩa nơi chốn, cửa hàng; 甫 cho âm pù/phố. Là dị thể của 鋪.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ cửa hiệu hoặc động từ chỉ hành động trải, lát.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: phô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phố" (pù): ngôi nhà (舍) bày hàng hóa — phố buôn bán, tiệm tạp hóa ngày xưa.
Gương Hán-Việt
phố — xuất hiện trong 店舖 (điếm phố: cửa hàng), 鋪子 (phố tử: tiệm nhỏ). Từ "phố" trong tiếng Việt vay mượn từ 舖/鋪.
Mở khoá kiến thức
Biết 舖/鋪 mở khoá nguồn gốc từ "phố" trong tiếng Việt và từ 店舖, 鋪張 trong tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 舍 (xá) biểu nghĩa chỉ nơi ở/buôn bán; 甫 (phủ) biểu âm cho âm pù. Wiktionary ghi 舖 là dị thể của 鋪 (cửa hàng, trải phẳng). Nghĩa chính: cửa hàng, tiệm; hoặc trải phẳng (lát đường).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这条街上有很多店舖。
Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng.
- 他在街边开了一家小舖子。
Anh ấy mở một tiệm nhỏ ven đường.
- 工人正在舖路。
Công nhân đang lát đường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.