Nghĩa tiếng Việt
(tên đất)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
埔 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 甫 (Phủ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 土 chỉ đây là địa hình/địa danh; 甫 (phủ) cho âm bù/pǔ. Nghĩa: bãi đất rộng, bến cảng.
Hán-Việt: phố
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phố": đất (土) mà mới bắt đầu (甫) khai thác — bãi đất khai hoang, bến phố mới hình thành. Nhớ: 埔 = phố, bến (trong địa danh Hoàng Phố, Chợ Lớn).
Gương Hán-Việt
Chữ 埔 đọc Hán-Việt là "phố", vay mượn vào tiếng Việt thành "phố" — đơn vị dân cư thương mại, phổ biến nhất trong "phố phường", "phố xá".
Mở khoá kiến thức
Biết 埔 nhận ra địa danh quan trọng: 黄埔 (Hoàng Phố), 大埔 (Đại Phố), là chữ cốt lõi trong nhóm địa danh Hoa Nam.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh (psc): bộ 土 (đất) chỉ địa hình; 甫 (phủ) cho âm bù. Nghĩa: bãi đất, khu đất rộng mở — dùng phổ biến trong địa danh vùng Hoa Nam và Đông Nam Á: Hoàng Phố (黄埔), Macao (澳門), Phố Đông (浦东 — biến thể). Chữ tạo để chỉ địa danh phương ngữ Quảng Đông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 黄埔军校是中国著名的军事学校。
Trường Quân sự Hoàng Phố là trường quân sự nổi tiếng của Trung Quốc.
- 大埔是香港的一个区。
Đại Phố (Tai Po) là một quận của Hồng Kông.
- 这个地名中的"埔"读pǔ。
Chữ '埔' trong địa danh này đọc là pǔ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.