Nghĩa tiếng Việt
sợi tơ rủ xuống; núm, nơ, gút, nút
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
纥 (phồn thể: 紇) thuộc bộ 糸 (mịch — sợi chỉ). Wiktionary không cung cấp cấu trúc thành phần chi tiết. Nghĩa: nút thắt trên sợi; dùng trong tên 回紇 (Hồi Hột — dân tộc Uyghur cổ đại).
Hán-Việt: hột
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hột": sợi chỉ (糸) có nút thắt — 回紇 (Hồi Hột) là tên dân tộc Uyghur cổ đại, và cha của Khổng Tử tên là 叔梁紇.
Gương Hán-Việt
回紇 (Hồi Hột) — dân tộc Uyghur cổ đại; 叔梁紇 (Thúc Lương Hột) — cha của Khổng Tử
Mở khoá kiến thức
Biết 纥 mở khoá tên 回纥 (Hồi Hột — Uyghur) trong lịch sử Đường đại và tên cha Khổng Tử.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 紇 có các nghĩa: knot (nút thắt); dùng trong 回紇 (Hồi Hột — Uyghur); dùng trong tên 叔梁紇 (cha của Khổng Tử). Chữ thuộc bộ 糸 (sợi chỉ). Tên 回紇 là phiên âm từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về nguồn gốc chữ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 回纥是唐朝时期的重要游牧民族。
Hồi Hột là dân tộc du mục quan trọng thời nhà Đường.
- 叔梁纥是孔子的父亲。
Thúc Lương Hột là cha của Khổng Tử.
- 纥字在现代汉语中很少单独使用。
Chữ 纥 trong tiếng Hán hiện đại hiếm khi dùng độc lập.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.