Nghĩa tiếng Việt
hệ (gdhn)
Âm Hán Việt
hệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 17 nét
繋 là dạng cổ/biến thể của 繫/系 (hệ), thuộc bộ 糸 (Mịch, sợi chỉ), 17 nét. Nghĩa là buộc, kết nối.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ hành vi buộc, trói hoặc kết nối các sự vật lại với nhau.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hệ": sợi (糸) hệ buộc lại, 繋 là gắn kết, nối liền, như sợi dây trói buộc.
Gương Hán-Việt
hệ: trong 'hệ thống', 'quan hệ', 'liên hệ'; 繋 là dạng cổ của 繫
Mở khoá kiến thức
Biết 繋 giúp đọc văn cổ về liên kết, ràng buộc; cùng nghĩa với 繫 (hệ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Là biến thể của 繫 (jì/xì, buộc/hệ thống). Bộ 糸 (mịch) gợi hành động buộc dây. Âm jì đọc theo nghĩa 'buộc, cột' (khác xì = hệ thống).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 繋是繫的异体字,意为捆绑联结。
繋 là dị thể của 繫, nghĩa là buộc, liên kết.
- 两地之间的繋带不可轻断。
Sợi dây liên kết giữa hai vùng không thể cắt đứt dễ dàng.
- 繋有约束牵连之意。
繋 mang nghĩa ràng buộc, gắn kết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.