Nghĩa tiếng Việt
rút ngắn
Âm Hán Việt
nhuyễn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 15 nét
Bộ Mịch xác nhận liên quan đến sợi, vải, hoặc tính co giãn. Chữ tạo muộn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ chỉ sự co rút hoặc tính từ chỉ tính chất mềm yếu của tơ lụa.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: nhuyễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhuyễn": Bộ Sợi (糸) co rút, 緛 là hành động rút ngắn như sợi vải khi co lại; 'nhuận' gợi liên tưởng mềm mại, dẻo dai.
Gương Hán-Việt
nhuận: ít dùng trong tiếng Việt với nghĩa này; liên hệ 'nhuần nhị' (mềm mại, trơn tru)
Mở khoá kiến thức
Biết 緛 nhận diện nhóm chữ bộ Mịch chỉ các trạng thái co giãn của sợi vải.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
緛 mang nghĩa rút ngắn, co lại. Bộ Mịch (糸, sợi chỉ) gợi ý sợi dây co rút lại. Không có phân tích hình thanh/hội ý.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 緛是描述线绳收缩的古字。
緛 là chữ cổ miêu tả sợi dây co rút lại.
- 这种布料遇热会緛缩。
Loại vải này gặp nóng sẽ co lại.
- 緛字见于古代织物文献。
Chữ 緛 xuất hiện trong tài liệu dệt vải cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.