Nghĩa tiếng Việt
Cà vạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
紮 = 札 (Trát, biểu âm) + 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi chỉ/buộc). Chữ hình thanh (ls=psc): 糸 cho nghĩa (buộc, cột), 札 cho âm. Nghĩa: buộc lại, cột chặt.
Hán-Việt: trát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trát": 糸 (sợi chỉ) + 札 (thẻ gỗ) — TRÁT buộc chặt như sợi chỉ siết quanh thẻ gỗ.
Gương Hán-Việt
trát — dùng trong Hán-Việt: 紮營 (trát doanh — cắm trại), 包紮 (bao trát — băng bó).
Mở khoá kiến thức
Biết 紮 mở khoá: 包紮 (băng bó), 紮營 (cắm trại), 紮根 (bén rễ, đâm rễ), 紮實 (vững chắc, thực chất).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
紮 là chữ hình thanh: 糸 (mịch — sợi chỉ) biểu nghĩa, 札 (trát) biểu âm. Nghĩa chính: buộc, cột (to bind, to tie up). Cũng có nghĩa: cắm (như cắm trại — 紮營), đâm vào (như tiêm — 打針紮). Wiktionary xác nhận cấu tạo psc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她把頭髮紮成馬尾。
Cô ấy buộc tóc thành đuôi ngựa.
- 醫護人員幫傷者包紮傷口。
Nhân viên y tế giúp băng bó vết thương cho người bị thương.
- 部隊在山谷中紮營。
Quân đội cắm trại trong thung lũng.
- 做事要紮實,不能浮躁。
Làm việc phải vững chắc, không được nóng vội.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.