Nghĩa tiếng Việt
cuộc náo loạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
紛 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: tơ sợi) + 分 (Phân, biểu âm). Chữ hình thanh (ls=psc): 糸 gợi hình ảnh sợi tơ rối rắm, 分 cho âm. Nghĩa: hỗn loạn, rối ren, đông đảo.
Hán-Việt: phân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phân": 糸 (tơ rối) + 分 (phân chia) — tơ PHÂN tán khắp nơi, rối bời hỗn loạn.
Gương Hán-Việt
phân — dùng trong Hán-Việt: 紛爭 (phân tranh — tranh chấp), 紛亂 (phân loạn), 五彩繽紛 (ngũ thái tân phân — rực rỡ muôn màu).
Mở khoá kiến thức
Biết 紛 mở khoá: 紛爭 (tranh chấp), 繽紛 (rực rỡ, đa dạng), 紛亂 (hỗn loạn), 糾紛 (tranh chấp pháp lý).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)


紛 là chữ hình thanh: 糸 (mịch — tơ sợi) biểu nghĩa, 分 (phân) biểu âm. Hình ảnh sợi tơ phân tán rối rắm → nghĩa "hỗn loạn, rối ren". Cũng nghĩa đông đảo, nhiều. Wiktionary xác nhận cấu tạo psc. Bigseal và seal script có trong dữ liệu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 兩國之間存在領土糾紛。
Giữa hai nước tồn tại tranh chấp lãnh thổ.
- 春天花開,五彩繽紛。
Mùa xuân hoa nở, rực rỡ muôn màu.
- 戰亂使社會紛亂不安。
Chiến tranh làm xã hội hỗn loạn bất an.
- 紛紛議論,莫衷一是。
Bàn tán ầm ĩ, không thống nhất được ý kiến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.