Nghĩa tiếng Việt
cơm, lương thực
Âm Hán Việt
lương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 米
- Số nét
- 18 nét
糧 = 米 (Mễ, biểu nghĩa: gạo/lúa) + 量 (Lượng, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 米 cho biết nghĩa liên quan đến lương thực, phần 量 cung cấp âm đọc liáng (gần với lượng).
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ các loại thực phẩm thiết yếu để nuôi sống con người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lương": lương thực 糧 = 米 (mễ, gạo) + 量 (lượng) — gạo được đo lường (lượng) cẩn thận để cấp phát — đúng như "lương" trong "lương thực", "lương bổng".
Gương Hán-Việt
Lương trong "lương thực" (thức ăn), "lương khô" (đồ ăn khô), "lương bổng" (tiền lương).
Mở khoá kiến thức
Biết 糧 mở khoá toàn bộ từ vựng về thực phẩm, nông nghiệp và kinh tế cổ đại: lương thực, lương khô, lương đạo.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận: 糧 là chữ hình thanh, gồm 米 (biểu nghĩa: gạo) + 量 (biểu âm). Nghĩa gốc: lương thực, gạo, lương khô cho quân đội hoặc lao dịch. Mở rộng: lương bổng, thuế lương. Hình tiểu triện còn lưu lại. Tổ hợp phong phú như 糧食 (lương thực), 口糧 (khẩu phần), 軍糧 (lương quân).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 軍隊需要充足的糧食。
Quân đội cần đủ lương thực.
- 古代農民要交糧稅。
Nông dân xưa phải nộp thuế lương thực.
- 倉庫裡存放著大量糧食。
Kho chứa đầy lương thực.
- 他們帶著乾糧出發了。
Họ mang lương khô lên đường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.