Từ vựng tiếng Trung
hu

Nghĩa tiếng Việt

Tề

1 chữ10 nétThanh điệu:0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

粐 thuộc bộ 米 (mễ – gạo, ngũ cốc). Không có dữ liệu CHISE hay Wiktionary glyph-origin. Đây là chữ hiếm chưa được giải nghĩa đầy đủ. Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: hồ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hồ": bộ 米 (mễ – gạo) gợi loại bột gạo "hồ" ra thành cháo đặc, nhưng nghĩa cụ thể chưa rõ.

Gương Hán-Việt

hồ — ít dùng trong tiếng Việt với nghĩa gạo cụ thể.

Mở khoá kiến thức

Biết 粐 giúp nhận diện nhóm chữ hiếm bộ 米 trong thực phẩm học cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có glyph-origin từ Wiktionary cho 粐. Chữ thuộc bộ 米 (mễ – gạo), âm hú. Chưa có nguồn học thuật, confidence thấp.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 粐是一个罕见的米部汉字。Hú shì yīgè hǎnjiàn de mǐ bù hànzì. thanh 2

    粐 là một chữ Hán hiếm thuộc bộ 米.

  • 古籍中记载有粐字。Gǔjí zhōng jìzǎi yǒu 粐 zì. thanh 3

    Cổ tịch có ghi chép về chữ 粐.

  • 古代粮食文献中偶见粐字。Gǔdài liángshí wénxiàn zhōng ǒu jiàn hú zì. thanh 3

    Trong tài liệu lương thực cổ đại đôi khi thấy chữ 粐.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 米, âm gần giống

  • cùng bộ 米, đều chỉ hạt ngũ cốc

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.