Nghĩa tiếng Việt
竌
Âm Hán Việt
xuat
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 立
- Số nét
- 7 nét
竌 thuộc bộ Lập (立, đứng). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ. Nghĩa chưa xác định. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ miêu tả tư thế đứng thẳng hoặc nghiêm trang.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: xuat
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Xuất": 竌 — chữ bộ Lập chưa rõ nghĩa — như một người đứng (立) chưa biết đi về đâu.
Gương Hán-Việt
Xuất — ít dùng trong tiếng Việt; chữ học thuật chưa xác định nghĩa.
Mở khoá kiến thức
Biết 竌 (xuất) giúp nhận bộ Lập (立) trong nhóm chữ liên quan đến tư thế đứng và sự vững chắc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
竌 (âm chù) thuộc bộ Lập (立). Không có Wiktionary phân tích cấu trúc hay nghĩa cụ thể. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 竌字含义不明,罕见于古籍。
Chữ 竌 không rõ nghĩa, hiếm gặp trong sách cổ.
- 竌属立部,结构简单。
Chữ 竌 thuộc bộ Lập, cấu trúc đơn giản.
- 学者对竌的研究尚不充分。
Nghiên cứu về chữ 竌 trong giới học thuật chưa đầy đủ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.