Nghĩa tiếng Việt
điềm lành; tốt lành
Âm Hán Việt
kì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 示
- Số nét
- 12 nét
祺 = 示 (Thị, biểu nghĩa: thần linh, điều may mắn) + 其 (Kỳ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thị (示) biểu thị sự liên quan đến thần linh và điềm lành; 其 cho âm đọc gần qí.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm tính từ trong thư từ để chúc tụng sự bình an, may mắn.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kỳ": thần linh (示) ban điều kỳ diệu (其) — 祺 là phước lành, may mắn đến từ trời.
Gương Hán-Việt
Đọc Hán-Việt: kỳ. 祺 hay dùng trong tên người: 祺 hàm ý may mắn, an khang. Thấy trong thư tín cổ điển 顺祺 (thuận kỳ — bình an thuận thảo).
Mở khoá kiến thức
Biết 祺 mở khoá cách đọc tên người Trung Hoa và các lời chúc mừng trang trọng trong thư tín cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 示 (thần, điều lành) biểu nghĩa, 其 biểu âm. 祺 mang nghĩa may mắn, an lành — một chữ cầu chúc tốt đẹp. Thường dùng trong tên người. Không có nguồn Wiktionary chi tiết hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 祝您万事如意,吉祥如祺。
Chúc bạn vạn sự như ý, cát tường may mắn.
- 他的名字叫李祺,寓意吉祥。
Tên anh ấy là Lý Kỳ, hàm ý cát tường.
- 顺祺,谨启。
Kính chúc bình an, kính thư.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.