Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

sung sướng; được sử dụng trong các tên lịch sử

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

祦 thuộc bộ 示 (kỳ/thị – thần linh, lễ nghi). Không có dữ liệu cấu trúc CHISE. Wiktionary ghi rfdef (chưa có định nghĩa rõ). Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: ngô

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngô": bộ 示 (thị – thần linh) gợi một nghi lễ tế tự cổ xưa mang âm "ngô" chưa được giải mã.

Gương Hán-Việt

ngô — ít dùng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 祦 giúp nhận diện nhóm chữ hiếm bộ 示 liên quan đến lễ nghi cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 祦 (âm wú) thuộc bộ 示, không có định nghĩa rõ ràng (rfdef). Không có glyph-origin. Đây là chữ hiếm chưa được giải nghĩa đầy đủ trong học thuật hiện đại. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 祦是一个罕见的古代汉字。Wú shì yīgè hǎnjiàn de gǔdài hànzì. thanh 2

    祦 là một chữ Hán cổ hiếm gặp.

  • 古籍中记载有祦字。Gǔjí zhōng jìzǎi yǒu 祦 zì. thanh 3

    Cổ tịch có ghi chép về chữ 祦.

  • 古籍中偶尔出现祦字。Gǔjí zhōng ǒu'ěr chūxiàn wú zì. thanh 3

    Trong cổ tịch đôi khi xuất hiện chữ 祦.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 示, đều liên quan thần linh

  • cùng bộ 示, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.